Blog

TỔNG HỢP BỘ TỪ VỰNG TOEIC 2023 (PHẦN 3)

Những từ vựng TOEIC quan trọng và thường gặp nhất trong bài thi TOEIC được tổng hợp tại đây!

2.21. BANKING (GIAO DỊCH NGÂN HÀNG)

STTTừ vựngPhiên âmNghĩa
240accept (n)/əkˈsept/nhận, chấp nhận
241balance (n)/ˈbæləns/sự cân bằng 
số dư tài khoản
242borrow (v)/ˈbɑːroʊ/vay, mượn
243cautiously (adv)/ˈkɑː.ʃəs.li/một cách cẩn thận
244deduct (v)/dɪˈdʌkt/khấu trừ
245dividend (n)/ˈdɪvɪdend/cổ tức, tiền lãi cổ phần
246down payment (n)/daʊn ˈpeɪmənt/tiền cọc, tiền trả trước
247mortgage (n, v)/ˈmɔːrɡɪdʒ/sự cầm cố, sự thế chấp (n)
cầm cố, thế chấp (v)
28restricted (adj)/rəˈstriktəd/bị hạn chế (= limited)
249signature (n)/ˈsɪɡ.nə.tʃɚ/chữ ký
250take out (v)/teɪk aʊt/rút tiền
251transaction (n)/trænˈzæk.ʃən/giao dịch

2.22. ACCOUNTING (KẾ TOÁN)

STTTừ vựngPhiên âmNghĩa
252accounting (n)/əˈkaʊntɪŋ/công việc kế toán
253accumulate (v)/əˈkjuːmjəleɪt/tích lũy, gom góp
254asset (n)/ˈæset/tài sản
255audit (v)/ˈɔːdɪt/kiểm toán
256budget (n, v)/ˈbʌdʒɪt/lên ngân sách (v)
ngân sách (n)
257build up (v)/bɪld ʌp/tăng cường, phát triển dần
258client (n)/ˈklaɪənt/khách hàng
259debt (n)/det/món nợ, khoản nợ
260outstanding (adj)/aʊtˈstændɪŋ/chưa giải quyết, chưa thanh toán
261profitable (adj)/ˈprɑː.fɪ.t̬ə.bəl/có lời
262reconcile (v)/ˈrekənsaɪl/hòa giải
263turnover (n)/ˈtɜːrnoʊvər/doanh thu, doanh số

2.23. INVESTMENTS (ĐẦU TƯ)

STTTừ vựngNghĩaPhiên âm
264aggressive (adj)/əˈɡresɪv/hùng hổ, xông xáo
265attitude (n)/ˈætɪtuːd/thái độ
266commit (v)/kəˈmɪt/cam kết
267conservative (adj)/kənˈsɝː.və.t̬ɪv/thận trọng
bảo thủ
268fund (n, v)/fʌnd/tài trợ (v)
quỹ (n)
269invest/ɪnˈvest/đầu tư
270long-term (adj)/ˌlɔːŋ ˈtɜːrm/dài hạn
271portfolio (n)/pɔːrtˈfoʊlioʊ/danh mục đầu tư
272pull out (v)/pʊl aʊt/rút (đầu tư)
273resource (n)/ˈriːsɔːrs/nguồn tài nguyên, nguồn vốn
274return (n)/rɪˈtɜːrn/lợi nhuận
275wisely (adv)/ˈwaɪz.li/một khách khôn ngoan

2.24. FINANCIAL STATEMENTS (BÁO CÁO TÀI CHÍNH)

STTTừ vựngPhiên âmNghĩa
276desire (n, v)/dɪˈzaɪər/khao khát (v) 
sự khao khát (n)
277detail (n)/ˈdiːteɪl/chi tiết, tỉ mỉ
278forecast (n, v)/ˈfɔːrkæst/dự báo (v)
sự dự đoán (n)
279level (n)/ˈlevl/cấp bậc, mức
280overall (adj)/ˌoʊvərˈɔːl/toàn bộ, chung, tổng quát
281perspective (n)/pərˈspektɪv/viễn cảnh, cách nhìn nhận
282project (n, v)/prəˈdʒekt/dự án (n)
ước đoán (v)
283realistic (adj)/ˌriː.əˈlɪs.tɪk/thực tế
284target (v)/ˈtɑːrɡɪt/nhắm vào
285translation (n)/trænzˈleɪ.ʃən/bản dịch thuật, sự phiên dịch (về ngôn ngữ)
286typically (adv)/ˈtɪp.ɪ.kəl.i/tiêu biểu, điển hình
287yield (v, n)/jiːld/sản lượng (n)
sản xuất, cung cấp (v)

2.25. TAXES (THUẾ)

STTTừ vựngPhiên âmNghĩa
288calculation (n)/ˌkæl.kjəˈleɪ.ʃən/sự tính toán, sự dự trù
289deadline (n)/ˈdedlaɪn/hạn chót
290file (v)/faɪl/đệ trình, nộp
sắp xếp (giấy tờ)
291fill out (v)/fɪl aʊt/điền vào (giấy tờ)
292give up (v)/ɡɪv ʌp/từ bỏ
293joint (adj)/dʒɔɪnt/chung, cùng
294own (v)/oʊ/mắc nợ, mang ơn
295penalty (n)/ˈpen.əl.ti/khoản tiền phạt, hình phạt
296preparation (n)/ˌprep.əˈreɪ.ʃən/sự chuẩn bị
297refund (n, v)/rɪˈfʌnd/sự hoàn lại (n)
hoàn lại (v)
298spouse (n)/spaʊs/vợ/ chồng
299withhold (v)/wɪðˈhoʊld/giữ lại

2.26. PROPERTY AND DEPARTMENTS (TÀI SẢN VÀ PHÒNG BAN)

STTTừ vựngPhiên âmNghĩa
300adjacent (adj)/əˈdʒeɪsnt/liền kề, kế bên
301collaboration (n)/kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/sự cộng tác
302concentrate on (v)/ˈkɑːnsntreɪt ɑːn/tập trung vào (= focus on)
303conductive (adj)/kənˈduːsɪv/có lợi
304disruption (n)/dɪsˈrʌp.ʃən/sự phá vỡ, sự hỗn loạn
305hamper (v)/ˈhæmpər/gây cản trở
306inconsiderate(adj)/ˌɪnkənˈsɪdərət/sơ suất, thiếu thận trọng
307lobby (n)/ˈlɑːbi/hành lang, tiền sảnh
308move up/muːv ʌp/thăng tiến, tiến lên
309open to (adj)/əʊpən tu/sẵn sàng đón nhận điều gì
310scrutiny (n)/ˈskruː.t̬ən.i/sự nghiên cứu kỹ lưỡng
311opt (v)/ɑːpt/chọn lựa

2.27. BOARD MEETINGS AND COMMITTEES (HỌP HỘI ĐỒNG VÀ PHÒNG BAN)

STTTừ vựngPhiên âmNghĩa
312adhear to (v)/ədˈhɪr/tuân thủ
313agenda (n)/əˈdʒendə/chương trình hội nghị
314bring up (v)/brɪŋ ʌp/nêu ra, đề cập tới
315conclude (v)/kənˈkluːd/kết thúc, kết luận
316go ahead (v)/ɡoʊ əˈhed/tiếp tục
317goal (n)/ɡoʊl/mục tiêu
318lengthy (adj)/ˈleŋθi/dài, lâu
319matter (n)/ˈmætər/vấn đề
320periodically (adv)/ˌpɪriˈɑdɪkli/định kỳ
321priority (n)/praɪˈɔrət̮i/quyền ưu tiên, sự ưu tiên
322progress (n, v)/prəˈɡres/phát triển, tiến bộ (v)
sự phát triển, sự tiến bộ (n)
323waste (n, v)/weɪst/lãng phí (v)
sự lãng phí (n)

2.28. PRODUCT DEVELOPMENT (PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM)

STTTừ vựngPhiên âmNghĩa
324anxious (adj)/ˈæŋkʃəs/lo lắng
325ascertain (v)/ˌæsərˈteɪn/xác định, chắc chắn
326assume (v)/əˈsuːm/đảm đương, gánh vác
327decade (v)/ˈdekeɪd/thập kỷ
328examine (v)/ɪɡˈzæmɪn/khảo sát
329experiment (n, v)/ɪkˈsperɪmənt/làm thí nghiệm (v)
cuộc thử nghiệm (n)
330logical (adj)/ˈlɑːdʒɪkl/hợp lý
331research (n, v)/rɪˈsɜːrtʃ/nghiên cứu (v)việc nghiên cứu (n)
332responsibility (n)/rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/trách nhiệm, bổn phận
333solve (v)/sɑːlv/giải quyết
334supervisor (n)/ˈsupərˌvaɪzər/ người giám sát
335systematic (adj)/ˌsɪstəˈmætɪk/có hệ thống

2.29. QUALITY CONTROL (QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG)

STTTừ vựngPhiên âmNghĩa
336brand (n)/brænd/thương hiệu, nhãn hàng
337conform to (v)/kənˈfɔːrm tu/phù hợp với
338defect (n)/ˈdiːfekt/nhược điểm
339enhance (v)/ɪnˈhæns/nâng cao
340garment (n)/ˈɡɑːrmənt/quần áo
341inspect (v)/ɪnˈspekt/kiểm tra, xem xét
342perceptive (adj)/pərˈsɛptɪv/tinh tường, sâu sắc
343repel (v)/rɪˈpel/đẩy lùi (khách hàng)
344take back (v)/teɪk bæk/trả lại, lấy lại
345throw out (v)/θrəʊ aʊt/loại bỏ
346uniformly (adv)/ˈyunəˌfɔrm/giống nhau, đồng bộ
347wrinkle (n)/ˈrɪŋkl/nếp nhăn

2.30. RENTING AND LEASING (THUÊ VÀ CHO THUÊ)

STTTừ vựngPhiên âmNghĩa
348apprehensive (adj)/ˌæprɪˈhensɪv/e ngại
349circumstance (n)/ˈsɜːrkəmstæns/hoàn cảnh, tình huống
350condition (n)/kənˈdɪʃn/điều kiện, tình trạng
351due to (pre)/duː tu/bởi vì, nhờ có
352fluctuate (v)/ˈflʌktʃueɪt/dao động, thay đổi thất thường
353get out of (v)/ɡet aʊt əv/ra khỏi, thoát khỏi
354indicator (n)/ˈɪndəˌkeɪt̮ər/dấu hiệu
355lease (n, v)/liːs/hợp đồng cho thuê (n)
cho thuê (v)
356lock into (v)/lɑːk ˈɪntu/ràng buộc
357occupy (n)/ˈɑːkjupaɪ/chiếm hữu
358tenant (n)/ˈtenənt/người thuê
359subject to (v)/ˈsʌbdʒɪkt/tuân thủ, lệ thuộc vào