Học TOEIC đã lâu, vậy bạn có bao giờ đếm thử mình đã gặp qua bao nhiêu ‘Topics’ trong 1 đề TOEIC Reading chưa?
Bạn có từng thống kê tần suất lặp lại của những ‘Topics’ đó trong 1 đề Reading không?
Hay là bạn chỉ đọc hiểu, chọn và check đáp án, liệt kê từ vựng đơn lẻ ra để học, và…không có bước gì sau đó nữa?
TẠI SAO PHẢI THỐNG KÊ ‘TOPICS’ TRONG 1 ĐỀ READING
- Cho phép bạn thoát khỏi trạng thái ‘làm đề’, lùi lại một bước, nhìn được bao quát hơn về Ý ĐỒ của người ra đề, cách họ ƯU TIÊN chủ đề quan trọng và CHÊM VÀO chủ đề lạ để PHÂN BAND ĐIỂM người làm đề.
- Giúp bạn học từ vựng theo chủ đề có tính hệ thống hơn. Bạn có thể lọc từ vựng của 3 – 4 bài cùng chủ đề để học. Từ vựng xuất hiện đầy đủ ở nhiều ngữ cảnh, cách chúng được dùng để thể hiện thông tin trong ngữ cảnh đó giúp bạn NHỚ NHIỀU và NHỚ LÂU.
Ví dụ minh chứng
| Nguồn | Chủ đề | Số lần xuất hiện | Vị trí cụ thể |
| ETS 2023 TEST 1 | (Job advertisement, job opening) Tuyển dụng | 3 | 162-165, 169-171, 186-190 |
| (Release/Launch) Ra mắt, Công bố sản phẩm | 3 | 151-153, 171-175, 196-200 | |
| Complaint, Return, Exchange (Phàn nàn, Đổi trả sản phẩm) | 2 | 135-138, 156-157 | |
| Website, Web page | 2 | 139-142, 166-168 | |
| Thông tin, tiểu sử về người/công ty | 1 (hay gặp) | 131-134 | |
| Transport (Phương tiện) | 1 (hay gặp) | 143-146 | |
| Bill/Receipt/Invoice (Hóa đơn) | 1 (hay gặp) | 147-148 | |
| Lease/Rent (Thuê) | 1 (hay gặp) | 149-150 | |
| Shipping/Shipment (Giao hàng/Lô hàng) | 1 (hay gặp) | 154-155 | |
| Design games (Thiết kế game) | 1 (chủ đề lạ) | 181-185 |
Bảng thống kê này cho bạn biết đề này tác giả đang ƯU TIÊN khai thác chủ đề ‘tuyển dụng’. Khi bạn lọc từ vựng trong các bài này, bạn sẽ thấy nhiều từ xuất hiện lặp đi lặp lại với cùng một nghĩa.
Từ đó, bạn sẽ để ý thấy cách tác giả chơi từ đồng nghĩa với những từ đó.
- Việc nhớ từ vựng theo ngữ cảnh không còn là rào cản khiến bạn dịch sai, chọn sai
- Giúp bạn tăng tốc độ dịch vì các bài đọc cùng chủ đề thường trình bày theo cấu trúc giống nhau
- Giúp bạn đoán được phần nào câu hỏi và câu trả lời đúng cho câu hỏi đó
Bảng lọc từ vựng chủ đề ‘Job advertisement’ (Tuyển dụng)
| 162-165 | 169-171 | 186-190 |
| Seek (v) tìm kiếm | Seek (v) tìm kếm | |
| A degree in (n) bằng cấp về…
Résumé (n) sơ yếu lý lịch Reference (n) thông tin tham chiếu |
Certificate (n) chứng chỉ
Reference (n) |
Résumé (n) sơ yếu lý lịch
Cover letter (np) thư xin việc |
| A fit for…(n)
Người phù hợp |
A successful candidate (np)
Ứng viên phù hợp |
|
| Job opening (np) vị trí tuyển dụng | Job opening (np) | |
| Work experience (np) kinh nghiệm làm việc | Entry-level: cho người mới, không yêu cầu kinh nghiệm | |
| Demonstrate/Show (v) thể hiện khả năng | Perform (v) thực hiện công việc (thể hiện khả năng) | |
| Resign from a position = Leave a position: Từ chức/thôi việc | ||
| Opportunities for advancement: Cơ hội thăng tiến | ||
| Geographically and culturally diverse = Different backgrounds |
Chỉ cần bạn nghiêm túc khai thác triệt để bố cục ra đề thì việc đọc hiểu bài thi TOEIC READING sẽ trở nên dễ dàng hơn.