KHÔNG BIẾT BẮT ĐẦU LUYỆN NGHE TOEIC TỪ ĐÂU, ĐÃ THỬ NHIỀU CÁCH MÀ VẪN KHÔNG LÊN ĐIỂM – BẠN CÓ ĐANG BỎ SÓT BƯỚC QUAN TRỌNG?
Câu hỏi đặt ra cho bạn là, bạn đã làm theo ĐỦ CÁC BƯỚC được hướng dẫn, những cái thật sự đọng lại mỗi khi ‘CÀY’ listening là gì?
Theo kinh nghiệm nhiều năm giảng dạy của cô Nhi, các bạn học viên thường bỏ sót một bước rất quan trọng để góp phần CÔ ĐỌNG nội dung phần listening, đó là lập KEYWORD TABLE.
Vì sao PHẢI lập bảng KEYWORD TABLE?
Nếu bạn bỏ qua bước này, thì mãi mãi bạn sẽ thấy bất ngờ với cách người ta dùng CỤM TỪ, cách người ta dùng TỪ ĐỒNG NGHĨA.
- Đừng check script theo kiểu lướt lướt, chính vì bạn lướt nên điểm mới không tăng
- Bạn phải học cách họ CHƠI từ đồng nghĩa, tại sao bạn bị lừa, và bạn định khắc phục như thế nào?
- Mọi thứ phải thật rõ ràng (ví dụ câu 10 sai vì sao, cách sửa như thế nào, thẳng thắn với chính mình)
Vậy làm sao lập được bảng KEYWORD TABLE?
Chính là check thật kĩ transcript, lập bảng từ đồng nghĩa THEO CỤM với đáp án đúng, bảng này nên bao gồm: Từ trong đề, từ/cụm đồng nghĩa trong script, note/meaning (cách sử dụng đặc biệt)
Ví dụ minh chứng 1
Đây là một câu hỏi, trích trong đề TOEIC LISTENING PART 3
Why is the man calling?
(A) To confirm he will teach a class
(B) To complain about a recent class
(C) To inquire about class supplies
(D) To request directions to a community center
Hint:
M: Hi, I’ll be attending the class that starts on Friday this week, and I’m wondering what to bring.
Đáp án đúng: C
KEYWORD TABLE
| Từ/cụm trong đề | Từ/cụm trong script | Note/Meaning | Lý do sai |
| Inquire | I’m wondering | Hỏi, thắc mắc | Chờ từ ask nhưng không có |
| Class supplies | What to bring | Đồ dùng học tập | Không nghe được từ bring |
Ví dụ minh chứng 2
Đây là một câu hỏi, trích trong đề TOEIC LISTENING PART 3
What does the man offer to do?
(A) Pick up some tickets
(B) Provide transportation
(C) Bring some umbrellas
(D) Make a dinner reservation
Hint:
M: And I’d be happy to drive. My car has room for everyone.
Đáp án đúng: B
KEYWORD TABLE
| Từ/cụm trong đề | Từ/cụm trong script | Note/Meaning | Lý do sai |
| Offer to Vo | I’d be happy to | Sẵn lòng làm việc gì đó | Dịch sai nghĩa từ offer (không đúng ngữ cảnh) |
| Transportation | Drive, car has room | Phương tiện
*room: chỗ |
Không nghe được từ drive, nghe room nên chọn câu D |
Lập KEYWORD sẽ tốn khá nhiều thời gian, nhưng hãy tin cô Nhi, nó ĐÁNG, và CÔ ĐỌNG tất cả tinh túy của một đề LISTENING mà bạn CẦN NHỚ. Chỉ cần bạn DUY TRÌ trong 3 đề, thì kết quả bạn nhận được còn nhiều hơn cày 10 đề.
Chúc các bạn thành công!