100 Từ Vựng TOEIC Công Sở Giúp Tăng Điểm Reading Nhanh 

100 Từ Vựng TOEIC Công Sở Quan Trọng Nhất Giúp Tăng Điểm Reading Nhanh 

Bạn học hơn 3.000 từ TOEIC nhưng vào phòng thi vẫn không hiểu email hay thông báo tuyển dụng? Thực tế, khoảng 70% từ vựng trong TOEIC Reading Part 6 và Part 7 tập trung vào các chủ đề công sở như tuyển dụng, hội họp, tài chính và mua sắm. Trong bài viết này, bạn sẽ học 100 từ vựng TOEIC công sở xuất hiện thường xuyên nhất kèm ví dụ thực tế để ghi nhớ nhanh hơn.

Nhân sự và Tuyển dụng (Human Resources)
STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 Applicant (n) /ˈæplɪkənt/ Ứng viên 9 Employee (n) /ɪmˈplɔɪiː/ Nhân viên
2 Candidate (n) /ˈkændɪdeɪt/ Người dự tuyển 10 Employer (n) /ɪmˈplɔɪər/ Người sử dụng lao động
3 Recruit (v) /rɪˈkruːt/ Tuyển dụng 11 Internship (n) /ˈɪntɜːrnʃɪp/ Thực tập
4 Recruitment (n) /rɪˈkruːtmənt/ Việc tuyển dụng 12 Promotion (n) /prəˈmoʊʃən/ Sự thăng chức
5 Interview (n/v) /ˈɪntərvjuː/ Phỏng vấn 13 Resignation (n) /ˌrezɪɡˈneɪʃən/ Sự từ chức
6 Resume (n) /ˈrezəmeɪ/ Sơ yếu lý lịch 14 Supervisor (n) /ˈsuːpərvaɪzər/ Giám sát viên
7 Qualification (n) /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃən/ Trình độ chuyên môn 15 Department (n) /dɪˈpɑːrtmənt/ Phòng ban
8 Experience (n) /ɪkˈspɪriəns/ Kinh nghiệm

Ví dụ TOEIC Reading

ABC Corporation is currently seeking an experienced candidate for the position of Marketing Assistant. All applicants are required to submit a resume and attend an interview. The successful employee will work directly under the Sales Department supervisor.

Công việc và Văn phòng (Office Work)
STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
16 Assignment (n) /əˈsaɪnmənt/ Nhiệm vụ 24 Report (n) /rɪˈpɔːrt/ Báo cáo
17 Task (n) /tæsk/ Công việc 25 Document (n) /ˈdɑːkjəmənt/ Tài liệu
18 Deadline (n) /ˈdedlaɪn/ Hạn chót 26 Procedure (n) /prəˈsiːdʒər/ Quy trình
19 Schedule (n/v) /ˈskedʒuːl/ Lịch trình 27 Policy (n) /ˈpɑːləsi/ Chính sách
20 Appointment (n) /əˈpɔɪntmənt/ Cuộc hẹn 28 Project (n) /ˈprɑːdʒekt/ Dự án
21 Conference (n) /ˈkɑːnfərəns/ Hội nghị 29 Collaboration (n) /kəˌlæbəˈreɪʃən/ Sự hợp tác
22 Meeting (n) /ˈmiːtɪŋ/ Cuộc họp 30 Productivity (n) /ˌprɑːdʌkˈtɪvəti/ Năng suất
23 Agenda (n) /əˈdʒendə/ Chương trình họp

Ví dụ hội thoại

A: Have you finished the sales report?

B: Not yet. I still need to review some documents before tomorrow’s meeting.

A: Remember that the deadline is at 10 a.m.

B: Don’t worry. It’s already on my schedule.

Giao tiếp trong Công việc (Business Communication)
STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
31 Correspondence (n) /ˌkɔːrəˈspɑːndəns/ Thư tín giao dịch 39 Confirmation (n) /ˌkɑːnfərˈmeɪʃən/ Sự xác nhận
32 Inquiry (n) /ɪnˈkwaɪəri/ Yêu cầu thông tin 40 Notification (n) /ˌnoʊtɪfɪˈkeɪʃən/ Thông báo
33 Response (n) /rɪˈspɑːns/ Phản hồi 41 Proposal (n) /prəˈpoʊzəl/ Đề xuất
34 Announcement (n) /əˈnaʊnsmənt/ Thông báo 42 Recommendation (n) /ˌrekəmenˈdeɪʃən/ Kiến nghị
35 Presentation (n) /ˌpriːzenˈteɪʃən/ Bài thuyết trình 43 Clarification (n) /ˌklærəfɪˈkeɪʃən/ Sự làm rõ
36 Discussion (n) /dɪˈskʌʃən/ Thảo luận 44 Conversation (n) /ˌkɑːnvərˈseɪʃən/ Cuộc trò chuyện
37 Negotiation (n) /nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃən/ Đàm phán 45 Consultation (n) /ˌkɑːnsəlˈteɪʃən/ Sự tư vấn
38 Feedback (n) /ˈfiːdbæk/ Góp ý, phản hồi

Ví dụ Email TOEIC

Dear Mr. Lee,

Thank you for your inquiry regarding our new software package. We have attached a detailed proposal and would appreciate your feedback. Please send your response by Friday so that we can proceed with the next stage of negotiation.

Best regards,

Sales Team

Tài chính và Kế toán (Finance & Accounting)
STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
46 Budget (n) /ˈbʌdʒɪt/ Ngân sách 54 Withdrawal (n) /wɪðˈdrɔːəl/ Rút tiền
47 Revenue (n) /ˈrevənuː/ Doanh thu 55 Balance (n) /ˈbæləns/ Số dư
48 Profit (n) /ˈprɑːfɪt/ Lợi nhuận 56 Transaction (n) /trænˈzækʃən/ Giao dịch
49 Expense (n) /ɪkˈspens/ Chi phí 57 Investment (n) /ɪnˈvestmənt/ Khoản đầu tư
50 Invoice (n) /ˈɪnvɔɪs/ Hóa đơn 58 Tax (n) /tæks/ Thuế
51 Payment (n) /ˈpeɪmənt/ Thanh toán 59 Salary (n) /ˈsæləri/ Tiền lương
52 Account (n) /əˈkaʊnt/ Tài khoản 60 Compensation (n) /ˌkɑːmpənˈseɪʃən/ Thù lao
53 Deposit (n/v) /dɪˈpɑːzɪt/ Tiền gửi

Ví dụ TOEIC Reading

The finance department reported that quarterly revenue increased by 12%. Despite higher operating expenses, the company achieved a significant profit. All outstanding invoices must be paid before the end of the month.

Kinh doanh và Marketing
STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
61 Customer (n) /ˈkʌstəmər/ Khách hàng 69 Brand (n) /brænd/ Thương hiệu
62 Client (n) /ˈklaɪənt/ Khách hàng doanh nghiệp 70 Promotion (n) /prəˈmoʊʃən/ Khuyến mãi
63 Consumer (n) /kənˈsuːmər/ Người tiêu dùng 71 Competitor (n) /kəmˈpetɪtər/ Đối thủ cạnh tranh
64 Product (n) /ˈprɑːdʌkt/ Sản phẩm 72 Strategy (n) /ˈstrætədʒi/ Chiến lược
65 Service (n) /ˈsɜːrvɪs/ Dịch vụ 73 Demand (n) /dɪˈmænd/ Nhu cầu
66 Market (n) /ˈmɑːrkɪt/ Thị trường 74 Distribution (n) /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ Phân phối
67 Advertisement (n) /ˌædvərˈtaɪzmənt/ Quảng cáo 75 Sales (n) /seɪlz/ Doanh số
68 Campaign (n) /kæmˈpeɪn/ Chiến dịch

Ví dụ hội thoại

A: How is the new advertising campaign performing?

B: Very well. Customer demand has increased significantly.

A: That’s great. It seems our marketing strategy is working.

Mua sắm và Logistics
STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
76 Order (n/v) /ˈɔːrdər/ Đơn đặt hàng 84 Merchandise (n) /ˈmɜːrtʃəndaɪs/ Hàng hóa
77 Shipment (n) /ˈʃɪpmənt/ Lô hàng 85 Receipt (n) /rɪˈsiːt/ Biên lai
78 Delivery (n) /dɪˈlɪvəri/ Giao hàng 86 Transportation (n) /ˌtrænspɔːrˈteɪʃən/ Vận chuyển
79 Supplier (n) /səˈplaɪər/ Nhà cung cấp 87 Packaging (n) /ˈpækɪdʒɪŋ/ Đóng gói
80 Inventory (n) /ˈɪnvəntɔːri/ Hàng tồn kho 88 Dispatch (v/n) /dɪˈspætʃ/ Gửi hàng
81 Warehouse (n) /ˈwerhaʊs/ Nhà kho 89 Distribution Center (n) /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən ˈsentər/ Trung tâm phân phối
82 Contract (n) /ˈkɑːntrækt/ Hợp đồng 90 Consignment (n) /kənˈsaɪnmənt/ Hàng ký gửi
83 Purchase (n/v) /ˈpɜːrtʃəs/ Mua hàng

Ví dụ TOEIC Reading

Due to severe weather conditions, the shipment scheduled for July 20 has been delayed. Customers who placed an order this week should expect delivery within five business days.

Hiệu suất làm việc và Kỹ năng nghề nghiệp
STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt STT Từ vựng (Loại từ) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
91 Achievement (n) /əˈtʃiːvmənt/ Thành tựu 96 Motivation (n) /ˌmoʊtɪˈveɪʃən/ Động lực
92 Performance (n) /pərˈfɔːrməns/ Hiệu suất 97 Innovation (n) /ˌɪnəˈveɪʃən/ Đổi mới
93 Efficiency (n) /ɪˈfɪʃənsi/ Hiệu quả 98 Commitment (n) /kəˈmɪtmənt/ Cam kết
94 Responsibility (n) /rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/ Trách nhiệm 99 Reliability (n) /rɪˌlaɪəˈbɪləti/ Độ tin cậy
95 Leadership (n) /ˈliːdərʃɪp/ Khả năng lãnh đạo 100 Adaptability (n) /əˌdæptəˈbɪləti/ Khả năng thích nghi

Ví dụ hội thoại

Manager: Your performance this quarter has been excellent.

Employee: Thank you. I am highly motivated to contribute to the team’s success.

Manager: We especially appreciate your commitment and adaptability during recent organizational changes.

Cách học phù hợp để nhớ và vận dụng được 100 từ vựng này 

Ngày 1–2: Nhân sự và Tuyển dụng

Ngày 3–4: Văn phòng

Ngày 5–6: Giao tiếp công việc

Ngày 7–8: Tài chính

Ngày 9–10: Marketing và Logistics

Mỗi ngày:

Học 10 từ

Viết 5 câu

Làm 10 câu Part 5 liên quan

=> Tăng thời gian đọc đáng kể. 

FAQ (Các câu hỏi thường gặp)

TOEIC cần bao nhiêu từ vựng?

Người học nên nắm ít nhất 2.000–3.000 từ vựng phổ biến để đạt mức 600–750 TOEIC.

Nên học từ vựng TOEIC theo chủ đề hay ngẫu nhiên?

Học theo chủ đề giúp ghi nhớ nhanh hơn và tăng khả năng nhận diện ngữ cảnh trong bài thi.

Chủ đề từ vựng nào xuất hiện nhiều nhất trong TOEIC?

Tuyển dụng, văn phòng, tài chính, marketing và logistics.  

Kết luận

Việc học từ vựng TOEIC theo chủ đề giúp người học dễ dàng liên kết kiến thức với các tình huống thực tế trong môi trường công sở. Một điểm đáng chú ý là hầu hết các từ vựng trên đều xuất hiện thường xuyên trong các email, thông báo, báo cáo, quảng cáo, biểu mẫu và hội thoại trong bài thi TOEIC. Do đó, người học không chỉ nên ghi nhớ nghĩa của từ mà còn cần luyện tập thông qua các đoạn văn và hội thoại thực tế để hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng. Với 100 từ vựng cốt lõi được trình bày ở trên, người học sẽ có nền tảng vững chắc để cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh trong công việc cũng như nâng cao điểm số TOEIC một cách hiệu quả. 

Bài viết liên quan

50 Word Family TOEIC Quan Trọng Nhất

300 Động Từ Thường Gặp Trong TOEIC

200 Danh Từ TOEIC Theo Chủ Đề Công Sở

Bí Quyết Ghi Nhớ Từ Vựng TOEIC Trong 30 Ngày

Tổng Hợp 1000 Từ Vựng TOEIC Cốt Lõi 

  • PMP English – Tiên phong đào tạo tiếng Anh toàn diện cho người mới bắt đầu
  • Hotline: 0909 143 358
  • Cơ sở 1: 34 Hồ Thị Tư, P. Tăng Nhơn Phú, TP. HCM
  • Cơ sở 2: 411 Lê Văn Việt, P. Tăng Nhơn Phú, TP. HCM
  • Email: info@pmpenglish.edu.vn